se restreindre

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ phản thân (Verbe pronominal):
    • Tự hạn chế, tự kiềm chế mình: Hành động tự đặt ra giới hạn, tự giảm bớt hoặc kiểm soát nhu cầu, ham muốn hoặc hành vi của chính mình.
    • Tự thu hẹp lại: Hành động tự làm cho phạm vi, quy mô hoặc mức độ của cái gì đó liên quan đến bản thân trở nên nhỏ hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Động từ phản thân:
    • Pour économiser, il faut se restreindre. (Để tiết kiệm, cần phải tự hạn chế chi tiêu.)
    • Elle se restreint au régime strict de son médecin. ( ấy tự hạn chế theo chế độ ăn nghiêm ngặt của bác sĩ.)
    • Le débat s'est restreint à des questions techniques. (Cuộc tranh luận đã tự thu hẹp vào những vấn đề kỹ thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se restreindre à (quelque chose)": Tự giới hạn mình trong một phạm vi, một lĩnh vực hoặc một hành động cụ thể nào đó.
    • Il se restreint à l'essentiel pour voyager léger. (Anh ấy tự giới hới mình vào những thứ thiết yếu để đi du lịch nhẹ nhàng.)
    • Pour être clair, je vais me restreindre à trois points principaux. (Để được rõ ràng, tôi sẽ tự giới hạn vào ba điểm chính.)
Biến thể từ gần giống
  • Restreindre (v.t): Hạn chế, thu hẹp (cái gì đó hoặc ai đó).
    • restreindre ses dépenses (hạn chế chi tiêu của mình).
  • Restreint, e (adj): Bị hạn chế, bị thu hẹp; giới hạn.
    • un budget restreint (một ngân sách hạn hẹp).
    • un cercle restreint d'amis (một vòng bạn bè thân hẹp).
Từ đồng nghĩa
  • Se limiter: Tự giới hạn.
  • Se contraindre: Tự bắt buộc, tự ép mình.
  • Se priver: Tự tước bỏ, tự nhịn (cái gì đó).
Từ trái nghĩa
  • Se permettre: Tự cho phép mình.
  • S'autoriser: Tự cho phép.
  • S'abandonner: Buông thả, phó mặc bản thân.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho động từ phản thân tiếng Pháp theo cách này. Ý nghĩa được thể hiện qua cấu trúc với giới từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến đặc thù với từ này.)

tự động từ
  1. (bị) thu hẹp lại, (bị) hạn chế lại
  2. hạn chế chi tiêu, bớt ăn tiêu